Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KIEM TRA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Đình Trưởng (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:34' 27-05-2024
    Dung lượng: 10.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN PHÙ MỸ
    TRƯỜNG THCS MỸ CÁT

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
    Môn: Toán - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

    I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    TT

    1

    2

    Chương/Chủ đề

    Nội dung/đơn vị kiến
    thức

    Hàm số. Hàm số bậc
    nhất y = ax + b

    Hàm số và đồ thị
    đồ thị. Hệ số góc của
    (16 tiết)
    đường thẳng y = ax + b
    Định lí Thalès
    (11 tiết)

    Định lí Thalès trong tam
    giác

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung
    II. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TT
    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Hàm số
    và đồ thị
    (16 tiết)

    Hàm số. Hàm số
    bậc nhất y = ax + b
    và đồ thị.
    Hệ số góc của
    đường thẳng y = ax
    +b

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    TNKQ
    TL
    7
    (TN
    1,2,3,4,5,6,7)

    1
    (TL 1)

    5
    (TN 8,9,10,11,12)
    12

    40%

    1
    70%

    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNKQ TL TNKQ
    TL
    2
    (TL 2,
    3b)
    1
    (TL
    4a, 4b)
    4
    30%

    Vận dụng cao
    TNKQ TL

    1
    (TL 3a)

    1
    (TL 6)

    2
    (TL 4c, 5)
    20%

    3
    30%

    Tổng %
    điểm

    5,75%

    42,5%
    10%

    1

    100%
    100%

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông
    Vận Vận dụng
    Mức độ đánh giá
    biêt
    hiểu
    dụng
    cao
    Nhận biết:
    8
    2
    1
    1
    - Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm
    (TN
    (TL 2, (TL 3a) (TL 6)
    hàm số.
    1,2,3,4,5,
    3b)
    - Nhận biết được đồ thị hàm số.
    6,7; TL 1)
    - Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax
    +b
    Thông hiểu:
    - Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi
    công thức.
    - Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
    - Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ
    độ của nó.
    - Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b

    2
    TT

    2

    Chương/
    Chủ đề

    Định lí
    Thalès
    (11 tiết)

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Định lí Thalès
    trong tam giác

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông
    Vận Vận dụng
    biêt
    hiểu
    dụng
    cao

    - Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải
    thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng
    cho trước.
    Vận dụng:
    - Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
    - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một
    số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về
    chuyển động đều trong Vật lí,...).
    Vận dụng cao: Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào
    giải quyết một số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) thuộc
    có nội dung thực tiễn.
    Nhận biết:
    - Nhận biết được định nghĩa, tính chất đường trung bình của
    tam giác.
    - Nhận biết được tính chất và hệ quả của định lí Thalès trong
    tam giác.
    - Nhận biết được tính chất của đường phân giác trong tam giác.
    Thông hiểu:
    - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác
    (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba
    5
    và bằng nửa cạnh đó).
    (TN
    2
    - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí thuận và 8,9,10,11, (TL 4a,
    đảo).
    12)
    4b)
    - Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác.
    Vận dụng:
    - Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí
    Thalès.
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng
    cách giữa hai vị trí).
    Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
    hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
    13
    4
    40%
    30%
    70%

    2
    (TL 4c,
    5)

    3
    20%

    30%

    1
    10%

    III. ĐỀ KIỂM TRA
    ĐỀ 1

    I. TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM)
    Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Một xe ô tô chạy với vận tốc 60 km/h. Hàm số biểu thị quãng đường S(t) km mà ô tô đi được
    trong thời gian t(h) là:
    A.

    B. S(t) = 60 – t

    C. S(t) = 60t

    D. S(t) = t + 60

    Câu 2. Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng
    x

    -12

    -3

    10

    12

    y

    2

    4

    1

    3

    A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
    B. Đại lượng y là không hàm số của đại lượng x
    C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x
    D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x
    Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Hai đường thẳng phân biệt có hệ số góc bằng nhau song song với nhau.
    B. Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì cắt nhau.
    C. Hai đường thẳng cắt nhau thì có hệ số góc khác nhau.
    D. Hai đường thẳng có hệ số bằng nhau thì song song với nhau.
    Câu 4. Hàm số y = -5x +1có hệ số góc bằng?
    A. 1
    B.5
    C. -5
    D. -1
    Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax
    là một đường thẳng luôn đi qua
    A. điểm A(1;0)
    B. Gốc tọa độ O(0;0)
    C. điểm B(0;1)
    D. điểm C(0; -1 )
    Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
    A. Đồ thị hàm số y = ax + b
    là đường thẳng cắt đường thẳng y = ax
    .
    B. Đồ thị hàm số y = ax + b
    là đường thẳng song song với đường thẳng y = ax
    nếu b ≠ 0 và trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
    C. Đồ thị hàm số y = ax + b
    là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
    D. Đồ thị hàm y = ax + b
    là đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
    Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?
    A. Điểm thuộc trục hoành có hoành độ bằng 0.
    B. Điểm thuộc trục hoành có tung độ bằng 0.
    C. Điểm thuộc trục tung có tung độ bằng 0.
    D. Điểm thuộc trục tung có hoành độ bằng tung độ
    Câu 8. Hãy chọn câu sai.
    A. Độ dài đường trung bình của tam giác bằng nửa cạnh thứ ba.
    B. Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba.
    C. Đường trung bình của tam giác song song với một cạnh bằng nửa cạnh ấy.
    D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.
    Câu 9. Chọn câu đúng.
    A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.
    B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
    C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
    D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
    Câu 10. Cho các hình vẽ:

    4

    Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác trong hình vẽ nào?
    A. Hình 2
    B. Hình 1
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 11. Định lí Thalès trong tam giác được phát biểu là:
    A. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh thứ ba thì tạo
    ra một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với tam giác đã cho.
    B. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những
    đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.
    C. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của của tam giác thì nó định ra trên hai cạnh đó những
    đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    D. Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó
    định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là tính chất đường phân giác của tam giác?
    A. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ
    lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
    B. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ
    lệ với hai cạnh của tam giác.
    C. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia một cạnh đối diện thành hai đoạn
    thẳng bằng với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
    D. Trong tam giác, đường phân giác của một góc đi qua trung điểm cạnh đối diện.
    II. TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM)
    Câu 1 (1.0 điểm). Tìm các hàm số bậc nhất trong các hàm số sau và chỉ ra hệ số a, b của các hàm số
    đó.
    y = 4x – 1;

    y = x2;

    ;

    s = 5v + 8

    Câu 2 (1.0 điểm). Cho hàm số y = f(x) = - 3x + 2. Tính
    Câu 3 (1.0 điểm).
    a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 1
    b) Xác định hệ số góc a để đường thẳng y = ax – 3 song song với đường thẳng y = 2x + 1.
    Câu 4 (2.0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc A cắt BC tại D, đường
    thẳng qua D song song với AB cắt AC ở E. Chứng tỏ:

    c) Biết AB = 21cm, AC = 28cm. Tính DB, DC, DE.
    Câu 5 (0.75 điểm) Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc
    sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình 5). Biết BB' = 20m, BC = 30m và B'C = 40m.
    Tính độ rộng x của khúc sông.

    5

    Hình 5
    Hình 6
    Câu 6 (1.0 điểm). Một cửa hàng bán giày thể thao nhập một đơn hàng và ngày đầu tiên cửa hàng
    nhanh chóng bán được 40 đôi giày (Hình 6). Hôm sau mở cửa, cửa hàng tiếp tục bán giày thể thao;
    và số đôi giày thể thao bình quân mỗi ngày cửa hàng bán ra được tính theo công thức: G = kx + m
    và được biểu diễn minh họa bởi biểu đồ ở hình 6; trong đó
    là số đôi giày cửa hàng bán được và x
    là số ngày bán. Hãy xác định hệ số k và m.
    IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    C
    A
    D
    C
    B
    A
    B
    C
    Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
    II. TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM)
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    Các hàm số bậc nhất:
    y = 4x – 1
    Câu 1
    Hệ số: a = 4; b = - 1
    (1.0 điểm)
    s = 5v + 8
    Hệ số a = 5; b = 8
    Câu 2
    Với hàm số y = f(x) = - 3x + 2. Ta có:
    (1.0 điểm)
    f(-1) = -3 . (-1) + 2 = 6

    10
    C

    11
    D

    12
    A

    BIỂU ĐIỂM
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    f(1) = -3 . 1 + 2 = - 1
    f(2) = -3 . 2 + 2 =- 4
    a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 1
    Cho x = 0 => y = 1; A(0; 1)
    Cho y = 0=> x = -½; B(-½; 0)
    Đồ thị của hàm số y = 2x + 1
    là đường thẳng AB
    Câu 3
    (1.0 điểm)

    9
    B

    y

    0.25
    0.25

    y = 2x +1

    1
    B
    -

    1

    A
    O

    x

    2

    b) Đường thẳng y = ax – 3 song song với đường thẳng y = 2x + 1
    nên có hệ số góc a = 2

    0.5

    6
    CÂU

    ĐÁP ÁN

    BIỂU ĐIỂM

    A
    E

    B
    a)
    Câu 4
    (2.25 điểm)

    D

    C

    có AD là đường phân giác của góc A (gt)

    Áp dụng tính chất đường phân giác, ta được:
    b)

    có DE // AB (gt)

    Áp dụng hệ quả của định lí Thalès, ta được:

    0.25
    0.5
    0.25
    0.5

    vuông tại A
    Áp dụng định lí Pythagore tính được BC = 35 cm
    Ta có
    Suy ra DB = 15cm; DC = 20cm

    0.25
    0.25

    Taa lại có:

    0.25

    Câu 5
    (0.75điểm)
    0.25
    Áp dụng hệ quả của định lí Thalès vào tam giác AB'C', ta có:

    Câu 6
    (1.0 điểm)

    Vậy độ rộng của khúc sông bằng 60m
    Đồ thị của hàm số G = kx + m đi qua điểm 40 trên trục tung OG
    Do đó m = 40
    Đồ thị của hàm số G = kx + m đi qua điểm (4; 80) trên hệ trục tọa
    độ nên thỏa mãn 80 = k . 4 + 40
    Suy ra k = 10
    Vậy m = 40, k = 10

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    Ghi chú:
    - Mọi cách trình bày khác, phù hợp vẫn ghi điểm tối đa
    - Điểm toàn bài được làm tròn đến 01 chữ số thập phân.
    Ví dụ: 6,75----> 6,8; 4,25----> 4,3
    ĐỀ 2
    I. TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM)
    Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Một xe ô tô chạy trên quãng đường 60 km. Hàm số biểu thị vận tốc trung bình v(t) km/h mà
    ô tô đi được quãng đường trong thời gian t(h) là:

    7
    A.

    B. v(t) = 60 – t

    C. v(t) = 60t

    D. v(t) = t + 60

    Câu 2 Bảng giá trị sau: Chọn câu đúng:
    x

    -3

    -2

    -1

    0

    2

    2

    y

    6

    4

    1

    6

    2

    5

    A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
    B. Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
    C. Đại lượng y tỉ lê thuận với đại lượng x
    D. Đại lượng y tỉ lê nghịch với đại lượng x
    Câu 3. Đường thẳng y = x + 2 tạo với trục Ox một góc như thế nào?
    A. Góc tù.
    B. Góc vuông.
    C. Góc bẹt.
    D. Góc nhọn.
    Câu 4. Hàm số y = - 6x +2 có hệ số góc bằng?
    A. 1
    B. – 6
    C. 6
    D. -1
    Câu 5. Nhà toán học Galieo Galilei (1564 - 1642) là người đầu tiên phát hiện ra quãng đường
    chuyển động y(m) và thời gian chuyển động x (giây) của một vật gơi tự do được biểu diễn gần đúng
    bởi công thức y = 5x2. Khi đó, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Khi x thay đổi thì y thay đổi.
    B. Mỗi giá trị của x chỉ xác định đúng một giá trị của y.
    C. x là hàm số của y.
    D. y là hàm số của x.
    Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxxy, cho đường thẳng
    . Phát biểu nào sau đây
    đúng?
    A. Hệ số b gọi là hệ số góc của đường thẳng
    B. Hệ số a gọi là hệ số góc của đường thẳng
    C. Hệ số a gọi là góc tạo bởi đường thẳng

    và trục Ox

    D. ax là hệ số góc của đường thẳng
    Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?
    A. Điểm thuộc trục tung có tung độ bằng 0.
    B. Điểm thuộc trục hoành có hoành độ bằng 0.
    C. Điểm thuộc trục tung có hoành độ bằng 0.
    D. Điểm thuộc hoành có hoành độ bằng tung độ.
    Câu 8. Cho hình vẽ bên: Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. MN là đường trung bình của
    .
    B. MP là đường trung bình của
    .
    C. PQ là đường trung bình của
    .
    D. MN là đường trung bình của
    .
    Câu 9. Hãy chọn câu đúng.
    A. Độ dài đường trung bình của tam giác bằng cạnh thứ ba.
    B. Đường trung bình của tam giác thì song song với một cạnh của tam giác.
    C. Đường trung bình của tam giác song song với một cạnh bằng nửa cạnh ấy.
    D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba bằng nửa cạnh ấy.
    Câu 10. DE không phải là đường trung bình của hình nào dưới đây?
    A
    D
    B

    E

    Hình 1

    E

    B

    O

    C

    D

    D

    C

    P

    O

    Hình 2

    K

    E

    E

    D

    Q

    Hình 3

    L

    Hình 4

    M

    8
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 11. Hệ quả của định lí Thalès trong tam giác được phát biểu là:
    A. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh thứ ba
    thì tạo ra một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với tam giác đã cho.
    B. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những
    đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.
    C. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của của tam giác thì nó định ra trên hai cạnh đó những
    đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    D. Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó
    định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là tính chất đường phân giác của tam giác?
    A. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ
    lệ với hai cạnh của tam giác.
    B. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn
    thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
    C. Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia một cạnh đối diện thành hai đoạn
    thẳng bằng với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
    D. Trong tam giác, đường phân giác của một góc đi qua trung điểm cạnh đối diện.
    II. TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM)
    Câu 1 (1.0 điểm). Tìm các hàm số bậc nhất trong các hàm số sau và chỉ ra hệ số a, b của các hàm số
    đó:

    ;

    ;

    ;

    m = 20n -15

    Câu 2 (1.0 điểm). Cho hàm số: y = 5x -2. Tìm x biết f(-2); f(-1); f(1); f(2).
    Câu 3 (1.0 điểm).
    a) Vẽ đồ thị của hàm số y = -3x + 1
    b) Xác định hệ số góc a để đường thẳng y = ax - 5 cắt đường thẳng y = -3x + 1.
    Câu 4 (2.25 điểm). Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 20cm, BC = 28cm, đường phân giác
    của góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D song song với AC cắt AB ở K. Chứng tỏ:

    c) Tính độ dài các đoạn thẳng DB, DC, DE.
    Câu 5 (0.75 điểm). Người ta dùng máy ảnh để chụp một người có chiều cao AB = 1,5 m (hình 5).
    Sau khi rửa phim thấy ảnh CD cao 4 cm. Biết khoảng cách từ phim đến vật kính của máy ảnh lúc
    chụp là ED = 6 cm. Hỏi người đó đứng cách vật kính máy ảnh một đoạn BE bao nhiêu cm ?
    Vật kính

    A

    1,5m
    6cm

    B

    ?

    E

    D
    4cm

    C

    Hình 5
    Hình 6
    Câu 6 (1.0 điểm). Khối lượng P của một loại máy bay hạng nhẹ được tính phụ thuộc vào lượng
    xăng mang theo bởi công thức sau: P = ax + b. Trong đó: P là một hàm số bậc nhất của biến số x;
    và P được tính bằng đơn vị pound; x là số gallon xăng mang theo. Biết rằng khối lượng của máy
    bay khi cạn nhiên liệu xăng là 2512 pounds, và khi chở 20 gallons xăng thì khối lượng máy bay là
    2632 pounds. Hãy xác định hệ số a và b.

    9
    IV. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. TRẮC NGHIỆM (3.0 ĐIỂM)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    A
    B
    D
    B
    C
    B
    C
    A
    Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
    II. TỰ LUẬN (7.0 ĐIỂM)
    CÂU
    ĐÁP ÁN

    9
    D

    10
    D

    11
    A

    BIỂU
    ĐIỂM

    Các hàm số bậc nhất:
    Câu 1
    (1.0 điểm)
    Câu 2
    (1.0 điểm)

    Câu 3
    (1.0 điểm)

    12
    B

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25

    Hệ số: a = 2/3; b = - 4
    m = 20n +15
    Hệ số a = 20; b = 15
    Với hàm số y = 5x -2. Ta có:
    f(-2) = 5.(-2) – 2 = - 12
    f(-1) = 5.(-1) – 2 = - 7
    f(1) = 5 . 1 – 2 = 3
    f(2) = 5 . 2 – 2 = 8
    a) Vẽ đồ thị của hàm số y = -3x + 1
    Cho x = 0 => y = 1; A(0; 1)
    Cho x = 1=> y = - 2; B(1; -2)
    Đồ thị của hàm số y = -3x + 1
    là đường thẳng AB

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    y = -3x +1

    y

    1

    A

    0.25
    0.25
    1

    x

    O
    -2

    B

    b) đường thẳng y = ax - 5 cắt đường thẳng y = -3x + 1 nên có hệ số
    góc

    0.5

    A

    K
    B
    Câu 4
    (2.25 điểm)

    a)

    D

    C

    có AD là đường phân giác của góc A (gt)

    Áp dụng tính chất đường phân giác, ta được:
    b)

    có Dk // Ac (gt)

    0.25
    0.5
    0.25
    0.5

    Áp dụng hệ quả của định lí Thalès, ta được:
    c) Ta có
    Suy ra DB = 10,5cm; DC = 17,5cm
    Taa lại có:

    0.25
    0.25
    0.25

    10
    CÂU

    ĐÁP ÁN

    BIỂU
    ĐIỂM

    Vật kính

    A

    1,5m
    6cm

    B

    Câu 5
    (0.75điểm)

    ?

    E

    D
    4cm

    C

    Đổi đơn vị : 1,5 m = 150 cm.
    Ta có AB // CD (cùng vuông góc BD)
    (Hệ quả định lí Thalès)

    Câu 6
    (1.0 điểm)

    Khi máy bay cạn nhiện liệu xăng là 2512 pounds
    Nên x = 0 và P = 2512, thay vào hàm số P = ax + b
    Suy ra b = 2512 => P = ax + 2512
    Khi máy bay chở 20 gallons xăng thì khối lượng máy bay là 2632
    pounds nên x = 20 và P = 2632, thay vào hàm số P = ax + 2512
    Suy ra a = 6
    Vậy a = 6, b = 2512

    Ghi chú:
    - Mọi cách trình bày khác, phù hợp vẫn ghi điểm tối đa
    - Điểm toàn bài được làm tròn đến 01 chữ số thập phân.
    Ví dụ: 6,75----> 6,8; 4,25----> 4,3

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓